Ninh Dương Lan Ngọc: movies and TV shows
Ninh Dương Lan Ngọc has 46 credits in the archive: 23 films and 23 TV series, from 2009 to 2027. Highest rated: Call Me By Fire Vietnam (9.0/10).
Advertisement
Career timeline
2009 – 2027 · busiest year: 2018 (8 credits)
Advertisement
Full filmography
| Year | Title | Role | Type | Rating | Age then |
|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | Mật Mã Đông Dương | Film | — | 37 | |
| 2026 | Y-Concert | Self | Film | — | 36 |
| 2026 | Sister Sister 3 | Thị Liễu | Film | — | 36 |
| 2026 | Running Man Vietnam Season 3: Puppet Of Freedom | Self | Film | — | 36 |
| 2026 | Running Man Vietnam 2026: The Lord Of Time | Self | Film | — | 36 |
| 2026 | Gala Nhạc Việt 2026: Năm Mới Khởi Sắc | Self - Performer (LUNAS) | Film | — | 36 |
| 2025 | Chiến Sĩ Quả Cảm | Self - Guest | TV | — | 35 |
| 2025 | Chị Đẹp Concert | Self | Film | — | 35 |
| 2024 | Call Me By Fire Vietnam | Self - Guest / Performer (LUNAS) | TV | 9.0 | 34 |
| 2024 | Biệt Đội Siêu Sao | Self | TV | — | 34 |
| 2024 | Tết Đẹp | Self | Film | — | 34 |
| 2023 | Chị Đẹp Đạp Gió Rẽ Sóng | Self | TV | 5.0 | 33 |
| 2023 | Hành Trình Rực Rỡ | Khách mời | TV | — | 33 |
| 2022 | Girl from the Past | Ms. Q / Hoàng Quyên | Film | 5.5 | 32 |
| 2022 | 1990 | Linh Lan | Film | 4.0 | 32 |
| 2020 | The Royal Bride | Ms. Q / Quyen | Film | 4.0 | 30 |
| 2019 | Running Man Vietnam | Thành viên cố định của chương trình | TV | 10.0 | 29 |
| 2019 | My First Love | An Chi | TV | — | 29 |
| 2019 | Win My Baby Back | Nhã Linh | Film | 7.3 | 29 |
| 2018 | Lightning Quiz Vietnam | Self - Contestant | TV | — | 28 |
| 2018 | 7 Nụ Cười Xuân | bé Xinh | TV | — | 28 |
| 2018 | 7 Nụ Cười Xuân | Báu | TV | — | 28 |
| 2018 | 7 Nụ Cười Xuân | Lè | TV | — | 28 |
| 2018 | 7 Nụ Cười Xuân | Jimmy (Mận) | TV | — | 28 |
| 2018 | 7 Nụ Cười Xuân | Thắm | TV | — | 28 |
| 2018 | 7 Nụ Cười Xuân | Jessica Diễm | TV | — | 28 |
| 2018 | The Cougar Queen | Ms. Q | Film | 5.0 | 28 |
| 2017 | Sao Nhập Ngũ | TV | — | 27 | |
| 2017 | The Tailor | Như Ý | Film | 6.1 | 27 |
| 2016 | Giọng ải giọng ai | Self | TV | — | 26 |
| 2016 | Nắng | Cô giáo Phương | Film | 7.0 | 26 |
| 2016 | Tam Cam: The Untold | Cám | Film | 4.8 | 26 |
| 2016 | Killer: Number 7 | No.7 | Film | 5.0 | 26 |
| 2016 | Phim Trường Ma | Linh Đan | Film | — | 26 |
| 2015 | Sasuke Vietnam | Self - Contestant | TV | — | 25 |
| 2015 | Jackpot | Thom | Film | 6.7 | 25 |
| 2014 | Ơn Giời Cậu Đây Rồi! | Self - Guest | TV | — | 24 |
| 2014 | Người Bí Ẩn | TV | — | 24 | |
| 2014 | Vừa đi vừa khóc | Lụa | TV | — | 24 |
| 2014 | Thuy | Thuy | Film | 6.0 | 24 |
| 2013 | Gala Nhạc Việt | Self - Performer (LUNAS) | TV | — | 23 |
| 2013 | Little Teo | Minh Minh | Film | 6.8 | 23 |
| 2011 | Long Ruồi | Xuân | Film | 6.2 | 21 |
| 2010 | Dancing with the Stars Vietnam | Self - Contestant | TV | — | 20 |
| 2010 | Floating Lives | Nương | Film | 6.3 | 20 |
| 2009 | Magic Kid Masuri | Phương | TV | 4.0 | 19 |