Hoàng Sơn: movies and TV shows
Hoàng Sơn has 36 credits in the archive: 22 films and 14 TV series, from 1986 to 2026. Highest rated: Face Off: The Studio (5.2/10).
Career timeline
1986 – 2026 · busiest year: 2016 (6 credits)
Advertisement
Full filmography
| Year | Title | Role | Type | Rating | Age then |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Tripping With My Family | Film | 6.0 | 61 | |
| 2024 | Hotgirl Squad | Film | — | 59 | |
| 2023 | Fanti | Film | — | 58 | |
| 2022 | Mái ấm gia đình Việt | Self - Guest | TV | — | 57 |
| 2021 | Sui gia khắc khẩu | Năm Tỏn | TV | — | 56 |
| 2021 | Gái khôn được chồng | Trưởng làng | TV | — | 56 |
| 2021 | Đứa Em Thừa Kế | Bang | TV | — | 56 |
| 2020 | The Poisoned Footless Bird | Yang Hao | Film | — | 55 |
| 2019 | Anh Ba Khía | Ông Tư Lẹ | TV | — | 54 |
| 2019 | You And I | Film | — | 54 | |
| 2018 | Happy Memories | Self - Guest | TV | — | 53 |
| 2018 | Discovery of Love | Ông Hoàng | TV | — | 53 |
| 2017 | Hương đồng nội | Ba Địa | TV | — | 52 |
| 2017 | Head Rush | Mã | Film | 5.3 | 52 |
| 2016 | Giọng ải giọng ai | Self | TV | — | 51 |
| 2016 | Cô Thắm về làng | Ông Năm | TV | — | 51 |
| 2016 | Face Off: The Studio | Film | 5.2 | 51 | |
| 2016 | Taxi, What's Your Name? | ông Chiến | Film | 6.6 | 51 |
| 2016 | Killer: Number 7 | Huỳnh Đại | Film | 5.0 | 51 |
| 2016 | Già Gân, Mỹ Nhân và Găng Tơ | Film | 3.5 | 51 | |
| 2014 | Ơn Giời Cậu Đây Rồi! | Self | TV | — | 49 |
| 2014 | Bí Mật Lại Bị Mất | Film | 6.0 | 49 | |
| 2013 | Đại Náo Học Đường | Huỳnh Sang | Film | 10.0 | 48 |
| 2013 | Five Fairies in the House | Ông So | Film | 5.5 | 48 |
| 2012 | Gia Sư Nữ Quái | Bánh Lọt | Film | 4.0 | 47 |
| 2011 | Ghost at School | Trùm ma | Film | — | 46 |
| 2010 | Âm tính | Khôi | TV | — | 45 |
| 2010 | Công Chúa Teen Và Ngũ Hổ Tướng | Đại nổ | Film | 3.0 | 45 |
| 2007 | Mysterious House | Hoang Hung | Film | — | 42 |
| 2006 | When Men Get Pregnant | Bác sĩ phá thai | Film | — | 41 |
| 2003 | Gặp nhau cuối năm | TV | — | 38 | |
| 1996 | Miss Beauty of the West Capital | Ba Dĩnh | TV | — | 31 |
| 1996 | The Rooster’s Crow at Noon | Hai Thắng/Tôn Đức Thắng | Film | 6.0 | 31 |
| 1990 | The Battlefield Divides The Moon | Trinh sát Lê Văn | Film | — | 25 |
| 1990 | The Bitter Taste of Love | Hải | Film | 8.0 | 25 |
| 1986 | The Birds Sang in a Tranquil Place | Hổ | Film | — | 21 |